.

101 bài tập Kỹ thuật lập trình có lời giải.

Thứ bảy - 19/10/2019 17:02
BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài KTLT001:
Liệt kê tất cả ước của số nguyên dương n.

Bài KTLT002: Tính tổng tất cả ước của số nguyên dương n.

Bài KTLT003: Tính tích tất cả ước của số nguyên dương n.

Bài KTLT004: Đếm số lượng ước của số nguyên dương n.

Bài KTLT005: Liệt kê tất cả ước lẻ của số nguyên dương n.

Bài KTLT006: Tính tổng tất cả ước chẵn của số nguyên dương n.

Bài KTLT007: Tính tích tất cả ước lẻ của số nguyên dương n.

Bài KTLT008: Đếm số lượng ước chẵn của số nguyên dương n.

Bài KTLT009: Tính tổng các ước của n nhỏ hơn chính nó.

Bài KTLT010: Tìm ước số lẻ lớn nhất của số nguyên dương n.

Bài KTLT011: Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số nguyên tố hay không?

Bài KTLT012: Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số chính phương hay không?

Bài KTLT013: Cho S(k) = 1 + 2 + 3 + … + k. Tìm k lớn nhất sao cho S(k) < n.

Bài KTLT014: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n.

Bài KTLT015: Hãy tính tổng các chữ số của số nguyên dương n.

Bài KTLT016: Hãy tính tích các chữ số của số nguyên dương n.

Bài KTLT017: Hãy đếm số lượng chữ số lẻ của số nguyên dương n.

Bài KTLT018: Hãy tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên dương n.

Bài KTLT019: Hãy tính tích các chữ số lẻ của số nguyên dương n.

Bài KTLT020: Hãy tìm số đảo ngược của số nguyên dương n.

Bài KTLT021: Tìm chữ số lớn nhất của số nguyên dương n.

Bài KTLT022: Tìm ước chung lớn nhất của 2 số nguyên a và b.

Bài KTLT023: Tìm bội chung nhỏ nhất của 2 số nguyên a và b.

Bài KTLT024: Giải phương trình 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0.

Bài KTLT025: Giải phương trình 𝑎𝑥^2 + 𝑏𝑥 + 𝑐 = 0.

Bài KTLT026: Giải phương trình 𝑎𝑥^4 + 𝑏𝑥^2 + 𝑐 = 0.

Bài KTLT027: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau : S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n.

Bài KTLT028: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n.

Bài KTLT029: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong ba số thực a, b, c.

Bài KTLT030: Viết chương trình nhập vào hai số thực cho biết chúng có cùng dấu hay không?.

Bài KTLT031: Nhập vào tháng của một năm. Cho biết tháng thuộc quí mấy trong năm.

Bài KTLT032: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + … + n > 10000.

Bài KTLT033: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự A tới Z.

Bài KTLT034: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N.

Bài KTLT035: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho: 1 + 2 + 3 + … + m < N.

Bài KTLT036: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100.

Bài KTLT037: Nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm) in ra ngày kế tiếp theo (ngày, tháng, năm).

Bài KTLT038: Nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm) in ra ngày trước đó (ngày, tháng, năm).

Bài KTLT039: Nhập vào ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm.

Bài KTLT040: Vẽ tam giác cân với chiều cao h (Ví dụ với h = 4)
       *
     * * *
   * * * * *
 * * * * * * *

Bài KTLT041: Vẽ tam giác cân rỗng với chiều cao h (Ví dụ với h = 4)
         *
      *     *
   *           *
* * * * * * * * *

Bài KTLT042: Vẽ tam giác vuông cân đặc (Ví dụ với h = 4)

* *
* * *
* * * *

Bài KTLT043: Vẽ tam giác vuông cân rỗng (Ví dụ với h = 4)
*
* *
*   *
* * * * 

Bài KTLT044: Vẽ hình chữ nhật đặc có kích thước m x n (Ví dụ:7 x 4)
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *

Bài KTLT045: Vẽ hình chữ nhật rỗng có kích thước m x n (Ví dụ:7 x 4)
* * * * * * *
*             *
*             *
* * * * * * *

BÀI TẬP MẢNG 1 CHIỀU

Bài KTLT046: Viết hàm nhập mảng một chiều các số nguyên.

Bài KTLT047: Viết hàm nhập mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT048:.Viết hàm xuất mảng một chiều các số nguyên.

Bài KTLT049: Viết hàm xuất mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT050: Tìm giá trị lớn nhất trong mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT051: Viết hàm tìm một vị trí có giá trị nhỏ nhất trong mảng một chiều các số nguyên.

Bài KTLT052: Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT053: Viết hàm sắp xếp mảng một chiều các số thực tăng dần.

Bài KTLT054: Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng một chiều các số nguyên.

Bài KTLT055: Viết hàm liệt kê các vị trí mà tại đó là giá trị âm trong mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT056: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng một chiều số thực.

Bài KTLT057: Tìm giá trị dương đầu tiên trong mảng một chiều các số thực.

Bài KTLT058: Tìm số chẵn cuối cùng trong mảng một chiều các số nguyên.

Bài KTLT059: Viết hàm tìm số nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất có trong mảng.

BÀI TẬP MẢNG 2 CHIỀU

Bài KTLT060: Hàm nhập ma trận các số nguyên.

Bài KTLT061: Hàm nhập ma trận các số thực.

Bài KTLT062: Hàm xuất ma trận các số nguyên.

Bài KTLT063: Hàm xuất ma trận các số thực.

Bài KTLT064: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong ma trận các số thực.

Bài KTLT065: Viết hàm kiểm tra ma trận có số nguyên hơn 2004 không?

Bài KTLT066: Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố trong ma trận các số nguyên.

Bài KTLT067: Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong ma trận các số thực.

Bài KTLT068: Viết hàm sắp xếp ma trận các số thực tăng dần từ trên xuống và từ trái sang.

Bài KTLT069: Tính tổng các số dương trong ma trận các số thực.

Bài KTLT070: Tính tích các giá trị lẻ trong ma trận các số nguyên.

Bài KTLT071: Tính tổng các giá trị trên một dòng trong ma trận các số thực.

Bài KTLT072: Tính tích các giá trị dương trên một cột trong ma trận các số thực.

Bài KTLT073: Tính tổng các giá trị dương trên một dòng trong ma trận các số thực.

Bài KTLT074: Tính tích các số chẵn trên một cột trong ma trận các số nguyên.

Bài KTLT075: Tính tổng các giá trị nằm trên biên của ma trận.

Bài KTLT076: Viết hàm đếm số lượng số dương trong ma trận các số thực.

Bài KTLT077: Đếm số lượng số nguyên tố trong ma trận các số nguyên.

Bài KTLT078: Đếm số lần xuất hiện của một giá trị x trong ma trận các số thực.

Bài KTLT079: Đếm số chữ số trong ma trận các số nguyên dương.

Bài KTLT080: Đếm số lượng số dương trên một hàng trong ma trận các số thực.

Bài KTLT081: Đếm số lượng số hoàn thiện trên một hàng trong ma trận các số nguyên.

Bài KTLT082: Đếm số lượng số âm trên một cột trong ma trận các số thực.

Bài KTLT083: Tính tổng hai ma trận.

Bài KTLT084: Tính hiệu hai ma trận.

Bài KTLT085: Tính tích hai ma trận.

ĐƠN THỨC & ĐA THỨC

Bài KTLT086: Tính tích hai đơn thức.

Bài KTLT087: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức.

Bài KTLT088: Tính đạo hàm cấp k đơn thức.

Bài KTLT089: Tính hiệu hai đa thức.

Bài KTLT090: Tính tổng hai đa thức.

Bài KTLT091: Tính tích hai đa thức.

Bài KTLT092: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức.

Bài KTLT093: Tính đạo hàm cấp k của đa thức.

PHÂN SỐ

Bài KTLT094: Định nghĩa phân số.

Bài KTLT095: Qui đồng hai phân số.

Bài KTLT096: Tính tổng hai phân số.

Bài KTLT097: Tính hiệu hai phân số.

Bài KTLT098: Tính tích hai phân số.

Bài KTLT099: Tính thương hai phân số.

Bài KTLT100: Kiểm tra phân số tối giản.

Bài KTLT101: Rút gọn phân số.

Mọi ý kiến đóng góp và thắc mắc các bạn vui lòng để lại bình luận bên dưới nhé!

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn


 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây